literacy
/ˈlɪtərəsi/ B1
Nghĩa
khả năng đọc viết
danh từ
Định nghĩa · The ability to read and write.
“Literacy is important for education.”Khả năng đọc viết là quan trọng cho giáo dục.
“Literacy is essential for education.”Khả năng đọc viết là rất cần thiết cho giáo dục.
Đồng nghĩa
reading skillswriting skills
Cụm hay dùng
literacy ratefunctional literacydigital literacy
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'literate' với hậu tố '-cy'.
Mẹo IELTS · Nói về giáo dục để thể hiện sự quan tâm đến xã hội.
Ghi chú · Khả năng đọc viết rất quan trọng trong xã hội.