Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opposite

/ˈɒpəzɪt/ B1

Nghĩa

đối diện tính từ

Định nghĩa · Located directly across from something else.

“The bank is opposite the supermarket.”Ngân hàng nằm đối diện siêu thị.

“The bank is opposite the post office.”Ngân hàng đối diện bưu điện.

Đồng nghĩa facingcontrary
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'oppose' với hậu tố '-ite'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng cho vị trí đối diện hoặc ý kiến trái ngược.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...