ent
/ɛnt/ B1
Nghĩa
giải trí
danh từ
Định nghĩa · Entertainment or amusement activities.
“The ent industry is very competitive.”Ngành giải trí rất cạnh tranh.
“The event provided great ent for the audience.”Sự kiện đã mang lại giải trí tuyệt vời cho khán giả.
Đồng nghĩa
entertainmentamusement
Cụm hay dùng
live entent industry
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sự kiện hoặc hoạt động giải trí.
Ghi chú · Thường dùng trong ngành giải trí.