entertainment
/,entə'teinmənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2350
Nghĩa thường dùng
sự giải trí
danh từ
“Entertainment is a multi-billion industry.”Giải trí là một ngành công nghiệp hàng tỷ.
Biến thể từ
entertainments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
entertainment
/,entə'teinmənt/
danh từ
- sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi
- sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ
- sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm...)
- sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...)
thành ngữ
- entertainment allowances
- phụ cấp tiếp khách
- entertainment tax
- thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an activity that is diverting and that holds the attention