Kho từ › Email và tin nhắn thân mật › I'll be in touch

I'll be in touch

B1 phr. 📁 Email và tin nhắn thân mật EVU-PI
Tớ sẽ liên lạc lại (sau)
UK /aɪl bi ɪn ˈtʌtʃ/ · US /aɪl bi ɪn ˈtʌtʃ/
I'll be in touch once I know the exact date of the trip.
→ Tớ sẽ liên lạc lại khi biết chính xác ngày đi.
Đồng nghĩa
I will contact you
Collocations
be in touchkeep in touch
Họ từ
touch (n.)
Thân mật: hứa sẽ liên lạc. "Keep in touch" = giữ liên lạc; "get in touch" = liên hệ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...