Từ vựng B1

Chủ đề Email và tin nhắn thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

I'll be in touch

/aɪl bi ɪn ˈtʌtʃ/ B1

Nghĩa

Tớ sẽ liên lạc lại (sau) phr.

Định nghĩa · A phrase indicating future communication.

“I'll be in touch once I know the exact date of the trip.”Tớ sẽ liên lạc lại khi biết chính xác ngày đi.

Đồng nghĩa I will contact you
Cụm hay dùng be in touchkeep in touch
Họ từ touch (n.)

Ghi chú · Thân mật: hứa sẽ liên lạc. "Keep in touch" = giữ liên lạc; "get in touch" = liên hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...