Từ vựng B1

Chủ đề Email và tin nhắn thân mật · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

once again

/wʌns əˈɡen/ B1

Nghĩa

một lần nữa (lặp lại lời cảm ơn/xin lỗi) phr.

Định nghĩa · A phrase used to repeat thanks or an apology.

“Once again, thank you so much for helping me move house.”Một lần nữa, cảm ơn cậu rất nhiều vì đã giúp tớ chuyển nhà.

Đồng nghĩa again
Cụm hay dùng once again, thanks

Ghi chú · Dùng để nhắc lại lời cảm ơn một lần nữa ở cuối email; giọng ấm áp, thân mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...