Kho từ › Email và tin nhắn thân mật › All the best

All the best

B1 phr. 📁 Email và tin nhắn thân mật EVU-PI
Chúc mọi sự tốt đẹp (lời chào cuối, thân thiện)
UK /ˌɔːl ðə ˈbest/ · US /ˌɔːl ðə ˈbest/
Good luck with the new job. All the best, Huy
→ Chúc may mắn với công việc mới. Chúc mọi sự tốt đẹp, Huy
Đồng nghĩa
Best wishes
Collocations
All the best,
Tương đương "Best wishes"; thân thiện, phù hợp email cá nhân hoặc bán trang trọng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...