Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wrap

/ræp/ B1

Nghĩa

gói lại động từ

Định nghĩa · To cover something completely.

“Please wrap the gift nicely.”Xin hãy gói quà một cách đẹp đẽ.

“Please wrap the gift in colorful paper.”Xin hãy gói quà bằng giấy màu sắc.

Đồng nghĩa enclosebundle

Mẹo IELTS · Dùng 'wrap' khi mô tả hành động gói quà trong IELTS.

Ghi chú · Sử dụng nhiều trong việc gói quà.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...