bundle
/'bʌndl/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6005
Nghĩa thường dùng
gói
danh từ
“She carried a bundle of clothes to the donation center.”Cô ấy mang một gói quần áo đến trung tâm quyên góp.
Biến thể từ
bundles số nhiều
bundled quá khứ phân từ
bundled quá khứ
bundling hiện tại phân từ
bundles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bundle
/'bʌndl/
danh từ
- bó
- to be tied up in bundles: được buộc thành từng bó
- bọc, gói
- a bundle of clothes: một bọc quần áo
ngoại động từ
- (: up) bó lại
- (: up) bọc lại, gói lại
- (: into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
- (: off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
- to bundle someone out of the house: tống cổ ai ra khỏi nhà
nội động từ
- đi vội
- to bundle off: cuốn gói ra đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a package of several things tied together for carrying or storing v. make into a bundle v. sleep fully clothed in the same bed with one's betrothed