Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6005

bundle

/'bʌndl/

danh từ

    • to be tied up in bundles: được buộc thành từng bó
  • bọc, gói
    • a bundle of clothes: một bọc quần áo

ngoại động từ

  • (: up) bó lại
  • (: up) bọc lại, gói lại
  • (: into) nhét vào, ấn vội, ấn bừa
  • (: off, away) gửi đi vội, đưa đi vội; đuổi đi, tống cổ đi
    • to bundle someone out of the house: tống cổ ai ra khỏi nhà

nội động từ

  • đi vội
    • to bundle off: cuốn gói ra đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a package of several things tied together for carrying or storing\nv. make into a bundle\nv. sleep fully clothed in the same bed with one's betrothed

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...