Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

neutral

/ˈnjuːtrəl/ B2

Nghĩa

trung tính (không quá trang trọng cũng không suồng sã) adj.

Định nghĩa · Not showing strong feelings or opinions.

“Most news reports are written in neutral English.”Đa số bản tin được viết bằng tiếng Anh trung tính.

Ghi chú · Trong từ điển, từ trung tính thường không bị gắn nhãn formal/informal.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...