Kho từ › Học từ vựng › neutral

neutral

B2 adj. 📁 Học từ vựng EVU-UI
trung tính (không quá trang trọng cũng không suồng sã)
UK /ˈnjuːtrəl/ · US /ˈnjuːtrəl/
Most news reports are written in neutral English.
→ Đa số bản tin được viết bằng tiếng Anh trung tính.
Trong từ điển, từ trung tính thường không bị gắn nhãn formal/informal.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...