Kho từ › Học từ vựng › take sides

take sides

B2 idiom 📁 Học từ vựng EVU-UI
đứng về một phe, thiên vị một bên
UK /ˌteɪk ˈsaɪdz/ · US /ˌteɪk ˈsaɪdz/
A good referee never takes sides during a match.
→ Một trọng tài giỏi không bao giờ thiên vị bên nào trong trận đấu.
Thành ngữ; thường ở dạng phủ định: not take sides.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...