Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take sides

/ˌteɪk ˈsaɪdz/ B2

Nghĩa

đứng về một phe, thiên vị một bên idiom

Định nghĩa · To support one side in a disagreement.

“A good referee never takes sides during a match.”Một trọng tài giỏi không bao giờ thiên vị bên nào trong trận đấu.

Ghi chú · Thành ngữ; thường ở dạng phủ định: not take sides.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...