at a loss for words
/ət ə ˌlɒs fə ˈwɜːdz/ B2
Nghĩa
không biết nói gì, cứng họng
idiom
Định nghĩa · Not knowing what to say in a situation.
“When she won the scholarship, she was at a loss for words.”Khi giành được học bổng, cô ấy sững người không biết nói gì.
Ghi chú · Thành ngữ; là collocation kiểu "danh từ + giới từ".