Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at a loss for words

/ət ə ˌlɒs fə ˈwɜːdz/ B2

Nghĩa

không biết nói gì, cứng họng idiom

Định nghĩa · Not knowing what to say in a situation.

“When she won the scholarship, she was at a loss for words.”Khi giành được học bổng, cô ấy sững người không biết nói gì.

Ghi chú · Thành ngữ; là collocation kiểu "danh từ + giới từ".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...