Kho từ › Học từ vựng › at a loss for words

at a loss for words

B2 idiom 📁 Học từ vựng EVU-UI
không biết nói gì, cứng họng
UK /ət ə ˌlɒs fə ˈwɜːdz/ · US /ət ə ˌlɒs fə ˈwɜːdz/
When she won the scholarship, she was at a loss for words.
→ Khi giành được học bổng, cô ấy sững người không biết nói gì.
Thành ngữ; là collocation kiểu "danh từ + giới từ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...