Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

irregular verb

/ɪˌreɡjələ ˈvɜːb/ B2

Nghĩa

động từ bất quy tắc n. phr.

Định nghĩa · A verb that does not follow regular conjugation rules.

“The verb "undertake" is irregular: undertake, undertook, undertaken.”Động từ "undertake" là bất quy tắc: undertake, undertook, undertaken.

Ghi chú · Trái nghĩa: regular verb (chỉ thêm -ed). Nên học kèm cả ba dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...