Từ vựng B2

Chủ đề Học từ vựng · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

register

/ˈredʒɪstə/ B2

Nghĩa

văn phong, ngữ vực (mức trang trọng của ngôn ngữ) n.

Định nghĩa · A level of language used in specific situations.

“Slang belongs to an informal register and is out of place in a report.”Tiếng lóng thuộc văn phong thân mật và không hợp trong một bản báo cáo.

Ghi chú · Thuật ngữ: register chỉ mức trang trọng (formal/informal/neutral); từ này còn nghĩa khác là "đăng ký".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...