Kho từ › Học từ vựng › register

register

B2 n. 📁 Học từ vựng EVU-UI
văn phong, ngữ vực (mức trang trọng của ngôn ngữ)
UK /ˈredʒɪstə/ · US /ˈredʒɪstə/
Slang belongs to an informal register and is out of place in a report.
→ Tiếng lóng thuộc văn phong thân mật và không hợp trong một bản báo cáo.
Thuật ngữ: register chỉ mức trang trọng (formal/informal/neutral); từ này còn nghĩa khác là "đăng ký".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...