Kho từ › Đoán và giải thích nghĩa › context

context

B2 n. 📁 Đoán và giải thích nghĩa EVU-UI
ngữ cảnh, bối cảnh
UK /ˈkɒntekst/ · US /ˈkɒntekst/
From the context of the paragraph, I guessed that 'frugal' meant careful with money.
→ Dựa vào ngữ cảnh của đoạn văn, tôi đoán 'frugal' nghĩa là tiết kiệm.
You can often work out a new word if you look at the whole context.→ Bạn thường có thể suy ra một từ mới nếu nhìn vào toàn bộ ngữ cảnh.
Đồng nghĩa
settingbackground
Collocations
in contextout of contextsocial context
Họ từ
contextual (adj.)
Học từ trong ngữ cảnh (in context) nhớ lâu hơn học từ đơn lẻ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...