Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ext

/ɛkst/ B1

Nghĩa

mở rộng danh từ

Định nghĩa · an extension or addition to something

“The ext of the project was successful.”Việc mở rộng dự án đã thành công.

“The ext of the file indicates its format.”Phần mở rộng của tệp chỉ ra định dạng của nó.

Đồng nghĩa extensionaddition
Cụm hay dùng file extext number
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ hoặc máy tính.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...