Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ext

/ɛkst/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

mở rộng danh từ

“The ext of the project was successful.”Việc mở rộng dự án đã thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ext

//

  • ngoài, ngoại
  • số máy (điện thoại) phụ

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...