ext
/ɛkst/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
mở rộng
danh từ
“The ext of the project was successful.”Việc mở rộng dự án đã thành công.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ext
//
- ngoài, ngoại
- số máy (điện thoại) phụ