Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

addition

/ә'diʃәn/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2048

Nghĩa thường dùng

thêm vào danh từ

“In addition, I agree.”Ngoài ra, tôi đồng ý.

Biến thể từ additions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

addition

//

  • phép cộng
  • a. of complex numbers phép cộng các số phức, tổng các số phức
  • a. of decimals phép cộng các số thập phân
  • a. of similar terms in algebra phép cộng các số hạng giồng nhau trong
  • biểu thức đại số
  • algebraic a. phép cộng đại số
  • arithmetic a. phép cộng số học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a component that is added to something to improve it n. the act of adding one thing to another n. a quantity that is added n. a suburban area laid out in streets and lots for a future residential area

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...