polyphonic
/ˌpɒliˈfɒnɪk/ B1
Nghĩa
đa âm
tính từ
Định nghĩa · having multiple sounds or voices
“The choir sang a polyphonic arrangement of the song.”Dàn hợp xướng đã hát một bản hòa âm đa âm của bài hát.
“The polyphonic music was beautiful and complex.”Âm nhạc đa âm thật đẹp và phức tạp.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về âm nhạc trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc.