Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

harmonious

/hɑ:'mɔnikə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12523

Nghĩa thường dùng

hài hòa, êm ấm tính từ

“They live in a harmonious family.”Họ sống trong một gia đình hài hòa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

harmonious

/hɑ:'mɔnikə/

tính từ

  • hài hoà, cân đối
    • a harmonious group of building: một khu toà nhà bố trí cân đối
  • hoà thuận, hoà hợp
    • a harmonious family: một gia đình hoà thuận
  • (âm nhạc) du dương, êm tai; hoà âm
Định nghĩa tiếng Anh

a. musically pleasing s. exhibiting equivalence or correspondence among constituents of an entity or between different entities s. suitable and fitting s. existing together in harmony

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...