outsourcing
/ˈaʊtsaʊrsɪŋ/ B1
Nghĩa
thuê ngoài
danh từ
Định nghĩa · The practice of hiring outside companies to do work.
“Outsourcing can help companies save money.”Thuê ngoài có thể giúp các công ty tiết kiệm chi phí.
“Outsourcing can reduce costs for many businesses.”Thuê ngoài có thể giảm chi phí cho nhiều doanh nghiệp.
Đồng nghĩa
contractingsubcontracting
Mẹo IELTS · Đề cập đến thuê ngoài trong bài viết kinh tế.
Ghi chú · Liên quan đến kinh doanh và quản lý.