Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outsourcing

/ˈaʊtsaʊrsɪŋ/ B1

Nghĩa

thuê ngoài danh từ

Định nghĩa · The practice of hiring outside companies to do work.

“Outsourcing can help companies save money.”Thuê ngoài có thể giúp các công ty tiết kiệm chi phí.

“Outsourcing can reduce costs for many businesses.”Thuê ngoài có thể giảm chi phí cho nhiều doanh nghiệp.

Mẹo IELTS · Đề cập đến thuê ngoài trong bài viết kinh tế.

Ghi chú · Liên quan đến kinh doanh và quản lý.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...