Kho từ › essay

essay

B1 danh từ
bài luận
UK /ˈɛseɪ/ · US /ˈɛseɪ/
a written work expressing ideas or arguments
She wrote an essay about climate change.
→ Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
She wrote an essay on climate change.→ Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
papercomposition
Collocations
write an essayessay topic
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về bài viết học thuật.
Thường dùng trong học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...