Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

essay

/ˈɛseɪ/ B1

Nghĩa

bài luận danh từ

Định nghĩa · a written work expressing ideas or arguments

“She wrote an essay about climate change.”Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.

“She wrote an essay on climate change.”Cô ấy đã viết một bài luận về biến đổi khí hậu.

Đồng nghĩa papercomposition
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về bài viết học thuật.

Ghi chú · Thường dùng trong học thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...