Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skilled worker

/ˌskɪld ˈwɜːkə/ B2

Nghĩa

công nhân lành nghề (được đào tạo làm việc chuyên biệt) n. phr.

Định nghĩa · A worker trained for a specific job.

“Building a computer from parts takes a skilled worker.”Lắp một chiếc máy tính từ linh kiện cần đến một công nhân lành nghề.

Ghi chú · Trái nghĩa: unskilled worker. skilled = đã qua đào tạo tay nghề.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...