Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

unskilled worker

/ˌʌnskɪld ˈwɜːkə/ B2

Nghĩa

lao động phổ thông (làm việc không cần đào tạo) n. phr.

Định nghĩa · A worker who does not need special training.

“The factory hires unskilled workers for simple packing tasks.”Nhà máy tuyển lao động phổ thông cho các việc đóng gói đơn giản.

Ghi chú · Trái nghĩa: skilled worker.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...