unskilled worker
/ˌʌnskɪld ˈwɜːkə/ B2
Nghĩa
lao động phổ thông (làm việc không cần đào tạo)
n. phr.
Định nghĩa · A worker who does not need special training.
“The factory hires unskilled workers for simple packing tasks.”Nhà máy tuyển lao động phổ thông cho các việc đóng gói đơn giản.
Ghi chú · Trái nghĩa: skilled worker.