Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

union representative

/ˌjuːniən ˌreprɪˈzentətɪv/ B2

Nghĩa

đại diện công đoàn (bảo vệ quyền lợi người lao động) n. phr.

Định nghĩa · A person who represents workers in negotiations.

“The union representative negotiated safer shifts for the night staff.”Đại diện công đoàn thương lượng để ca đêm an toàn hơn cho nhân viên.

Ghi chú · union = công đoàn; nói tắt là rep. Đứng về phía quyền lợi của staff.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...