Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economist

/ɪˈkɒnəmɪst/ B2

Nghĩa

nhà kinh tế học (chuyên gia về các vấn đề tài chính, kinh tế) n.

Định nghĩa · An expert who studies economic systems and issues.

“Economists warned that prices would keep rising this year.”Các nhà kinh tế cảnh báo giá cả sẽ tiếp tục tăng trong năm nay.

Ghi chú · Phân biệt economist (người) với economics (môn kinh tế học) và economy (nền kinh tế).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...