Kho từ › Công việc › economist

economist

B2 n. 📁 Công việc EVU-UI
nhà kinh tế học (chuyên gia về các vấn đề tài chính, kinh tế)
UK /ɪˈkɒnəmɪst/ · US /ɪˈkɒnəmɪst/
Economists warned that prices would keep rising this year.
→ Các nhà kinh tế cảnh báo giá cả sẽ tiếp tục tăng trong năm nay.
Họ từ
economy (n.)economics (n.)economic (adj.)
Phân biệt economist (người) với economics (môn kinh tế học) và economy (nền kinh tế).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...