Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

firefighter

/ˈfaɪəfaɪtə/ B2

Nghĩa

lính cứu hoả n.

Định nghĩa · A person trained to fight fires and rescue people.

“Firefighters reached the burning building within minutes.”Lính cứu hoả đến toà nhà đang cháy chỉ trong vài phút.

Ghi chú · Từ trung tính giới tính, thay cho "fireman" cũ. Đây là một trade (nghề tay nghề).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...