Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plumber

/ˈplʌmə/ B2

Nghĩa

thợ sửa ống nước (lắp đặt, nối đường ống cấp nước) n.

Định nghĩa · A person who installs and repairs water pipes.

“We called a plumber when the kitchen pipe started leaking.”Chúng tôi gọi thợ sửa ống nước khi ống trong bếp bắt đầu rò.

Họ từ plumbing (n.)

Ghi chú · Chữ "b" CÂM: đọc /ˈplʌmə/. Hệ thống ống nước gọi là plumbing.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...