Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do shiftwork / work shifts

/duː ˈʃɪftwɜːk, wɜːk ʃɪfts/ B2

Nghĩa

làm việc theo ca (ví dụ tuần này ca đêm, tuần sau ca ngày) phr.

Định nghĩa · To work in different shifts at various times.

“Hospital nurses often do shiftwork, including nights.”Y tá bệnh viện thường làm việc theo ca, kể cả ca đêm.

Ghi chú · Nói "work shifts" (số nhiều) hoặc "do shiftwork" (viết liền, không đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...