Từ vựng B2

Chủ đề Công việc · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maternity / paternity leave

/məˈtɜːnəti liːv/ B2

Nghĩa

nghỉ thai sản (mẹ) / nghỉ chăm con (bố), quanh thời điểm sinh con n. phr.

Định nghĩa · Time off work for new parents around childbirth.

“She is on maternity leave until the baby turns six months.”Cô ấy đang nghỉ thai sản đến khi em bé được sáu tháng.

Ghi chú · maternity = của người mẹ; paternity = của người bố. Dùng "be on" hoặc "take" + leave.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...