Kho từ › Công việc › maternity / paternity leave

maternity / paternity leave

B2 n. phr. 📁 Công việc EVU-UI
nghỉ thai sản (mẹ) / nghỉ chăm con (bố), quanh thời điểm sinh con
UK /məˈtɜːnəti liːv/ · US /məˈtɜːnəti liːv/
She is on maternity leave until the baby turns six months.
→ Cô ấy đang nghỉ thai sản đến khi em bé được sáu tháng.
Collocations
be on / take maternity leave
maternity = của người mẹ; paternity = của người bố. Dùng "be on" hoặc "take" + leave.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...