Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

greatly

/ˈɡreɪt.li/ B1

Nghĩa

rất nhiều trạng từ

Định nghĩa · Greatly means to a large extent or degree.

“He was greatly impressed by the performance.”Anh ấy rất ấn tượng với buổi biểu diễn.

“The project was greatly improved after the feedback.”Dự án đã được cải thiện rất nhiều sau phản hồi.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'greatly' để tăng cường ý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh mức độ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...