Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerably

/kən'sidərəbli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #4645

Nghĩa thường dùng

một cách đáng kể trạng từ

“Costs fell considerably this quarter.”Chi phí giảm đáng kể quý này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

considerably

/kən'sidərəbli/

phó từ

  • đáng kể, lớn lao, nhiều
    • it's considerably colder this morning: sáng nay rét hơn nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

r to a great extent or degree

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...