Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

greatly

/'greitli/ Oxford 3000 phổ biến #3436

Nghĩa thường dùng

rất nhiều trạng từ

“He was greatly impressed by the performance.”Anh ấy rất ấn tượng với buổi biểu diễn.

Đồng nghĩa immenselyvastlyextremely
Trái nghĩa slightlybarely
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

greatly

/'greitli/

phó từ

  • rất lắm
  • cao thượng, cao cả
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an extraordinary extent or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...