greatly
/'greitli/ Oxford 3000 phổ biến #3436
Nghĩa thường dùng
rất nhiều
trạng từ
“He was greatly impressed by the performance.”Anh ấy rất ấn tượng với buổi biểu diễn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
greatly
/'greitli/
phó từ
- rất lắm
- cao thượng, cao cả
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an extraordinary extent or degree