Từ vựng B2

Chủ đề Thị trấn và đô thị · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overcrowding

/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ B2

Nghĩa

tình trạng quá đông đúc, chen chúc n.

Định nghĩa · A situation where too many people are in one place.

“Overcrowding on the metro is worst during the morning rush.”Tình trạng chen chúc trên tàu điện tệ nhất vào giờ cao điểm buổi sáng.

Ghi chú · Quá nhiều người trong một không gian; danh từ không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...