Kho từ › Thị trấn và đô thị › sports centre

sports centre

B2 n. phr. 📁 Thị trấn và đô thị EVU-UI
trung tâm thể thao
UK /ˈspɔːts ˌsentə/ · US /ˈspɔːts ˌsentə/
You can book a badminton court at the local sports centre.
→ Bạn có thể đặt sân cầu lông ở trung tâm thể thao trong khu.
Anh-Anh "centre", Anh-Mỹ "center" → sports center.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...