Kho từ › Thị trấn và đô thị › art gallery

art gallery

B2 n. phr. 📁 Thị trấn và đô thị EVU-UI
phòng tranh, bảo tàng mỹ thuật
UK /ˈɑːt ˌɡæləri/ · US /ˈɑːt ˌɡæləri/
The art gallery is showing works by local painters this month.
→ Phòng tranh đang trưng bày tác phẩm của các họa sĩ địa phương trong tháng này.
Nơi trưng bày (và đôi khi bán) tranh, tượng. Khác museum (bảo tàng nói chung).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...