Kho từ › Thị trấn và đô thị › take-away

take-away

B2 n. 📁 Thị trấn và đô thị EVU-UI
đồ ăn mua mang về; quán bán đồ mang đi
UK /ˈteɪkəweɪ/ · US /ˈteɪkəweɪ/
We were too tired to cook, so we just ordered a take-away.
→ Chúng tôi quá mệt để nấu ăn nên chỉ đặt đồ ăn mang về.
Anh-Anh "take-away", Anh-Mỹ "take-out". Vừa chỉ món ăn, vừa chỉ quán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...