Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spoke

/spoʊk/ B1

Nghĩa

nói động từ

Định nghĩa · To talk or express thoughts aloud.

“He spoke to the audience confidently.”Anh ấy đã nói với khán giả một cách tự tin.

“He spoke about his experiences.”Anh ấy đã nói về những trải nghiệm của mình.

Đồng nghĩa talkeduttered
Cụm hay dùng speak clearlyspeak up

Mẹo IELTS · Dùng 'spoke' để mô tả giao tiếp trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi giao tiếp bằng lời nói.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...