talk
/tɔ:k/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #168
“talked” là quá khứ của talk — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nói chuyện
động từ
“We can talk later.”Chúng ta có thể nói chuyện sau.
Biến thể từ
talking hiện tại phân từ
talks số nhiều
talked quá khứ
talked quá khứ phân từ
talks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
talk
/tɔ:k/
danh từ
- lời nói
- he's all talk: thằng ấy chỉ được cái tài nói
- cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm
- bài nói chuyện
- a talk on Russian music: một bài nói chuyện về âm nhạc Nga
- tin đồn, lời xì xào bàn tán
- that's all talk: đó chỉ là tin đồn
- the talk of the town: chuyện cả tỉnh người ta bàn tán
- (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng
nội động từ
- nói
- baby is beginning to talk: bé em bắt đầu biết nói
- nói chuyện, chuyện trò
- nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán
- don't do that, people will talk: đừng làm cái đó, người ta sẽ nói ngay đấy
ngoại động từ
- nói, kể
- to talk English: nói tiếng Anh
- to talk rubbish: nói bậy nói bạ
- nói về, bàn về
- to talk politics: nói chuyện chính trị
- nói quá làm cho, nói đến nỗi
- to talk somebody's head off: nói quá làm cho ai nhức cả đầu
- to talk oneself hoarse: nói đến khản cả tiếng
thành ngữ
- to talk about (of)
- nói về, bàn về
- we'll talk about that point later: chúng ta sẽ bàn về điểm đó sau
- what are they talking of?: họ đang nói về cái gì thế?
- nói về, bàn về
- to talk at
- nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh
- to talk away
- nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt
- to talk the afternoon away: nói chuyện cho qua buổi chiều; nói chuyện suốt cả buổi chiều
- nói tiếp, nói mãi, nói dài, nói dứt không ra
- nói chuyện cho hết (thì giờ); nói suốt
- to talk back
- nói lại, cãi lại
- to talk down
- nói át, nói chặn họng
- to talk into
- nói vào, dỗ dành để làm, thuyết phục để làm
- to talk out
- bàn kéo dài, tranh luận đến cùng
- to talk out of
- bàn ra, can ngăn, nói để đừng làm
- to talk someone out of a plan
- ngăn ai đừng theo một kế hoạch
- to talk over
- dỗ dành, thuyết phục
- bàn luận, xét kỹ mọi mặt; nhận định mọi cạnh khía
- talk it over with your parents before you reply: hãy bàn kỹ vấn đề đó với thầy mẹ anh đã rồi hãy trả lời
- to talk round
- thuyết phục, dỗ dành, làm thay đổi ý kiến
- bàn quanh bàn quẩn không đi đến đâu
- to talk to
- (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách
- the lazy boy wants talking to: cần phải xài cho thằng bé trây lười một trận
- (thông tục) chỉnh, xài, phê bình, quở trách
- to talk up
- tuyên truyền cho; hết lời ca ngợi
- to talk for the sake of talking
- nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì
- to talk nineteen to the dozen
- (xem) dozen
- to talk shop
- (xem) shop
- to talk through one's hat
- (xem) hat
- to talk to the purpose
- nói đúng lúc; nói cái đang nói
Định nghĩa tiếng Anh
n. an exchange of ideas via conversation n. discussion; (`talk about' is a less formal alternative for `discussion of') n. the act of giving a talk to an audience n. idle gossip or rumor