spoke
/spouk/ GRE phổ biến #13761
Nghĩa thường dùng
nói
động từ
“He spoke to the audience confidently.”Anh ấy đã nói với khán giả một cách tự tin.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spoke
/spouk/
thời quá khứ của speak
danh từ
- cái nan hoa
- bậc thang, nấc thang
- tay quay (của bánh lái)
- que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc)
- to put a spoke in somebody's wheel: thọc gậy vào bánh xe của ai; ngăn cản bước tiến của ai; ngăn chặn ý đồ của ai
ngoại động từ
- lắp nan hoa
- chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)
Định nghĩa tiếng Anh
n. support consisting of a radial member of a wheel joining the hub to the rim