Từ điển Anh–Việt

112,369 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #13761

spoke

/spouk/

thời quá khứ của speak

danh từ

  • cái nan hoa
  • bậc thang, nấc thang
  • tay quay (của bánh lái)
  • que chèn, gậy chèn (để chặn xe ở đường dốc)
    • to put a spoke in somebody's wheel: thọc gậy vào bánh xe của ai; ngăn cản bước tiến của ai; ngăn chặn ý đồ của ai

ngoại động từ

  • lắp nan hoa
  • chèn (bắp xe) bằng gậy; thọc gậy vào (bánh xe)
Định nghĩa tiếng Anh

n. support consisting of a radial member of a wheel joining the hub to the rim

Gợi ý (24)

spokewise phó từ: xoè ra, toả tròn ra (như nan hoa) spokesman danh từ: người phát ngôn spokeswoman nữ phát ngôn spokesperson người nói hoặc được chọn để nói (thay mặt cho một nhóm); người … spoken nội động từ spoke, (từ cổ,nghĩa cổ) spake; spoken: nói spokeshave danh từ: cái bào khum spoke-bone danh từ: (giải phẫu) xương quay spoken-for hứa hôn với bespoke (bất qui tắc) ngoại động từ bespoke: đặt trước, giữ trước, đặt … bespoken (bất qui tắc) ngoại động từ bespoke: đặt trước, giữ trước, đặt … outspoke ngoại động từ outspoke; outspoken: nói nhiều hơn, nói dài hơn, … unbespoken tính từ: không đặt (hàng); không được giữ trước (chỗ ngồi) fair-spoken tính từ: ăn nói nhã nhặn; nói năng lễ độ foul-spoken ăn nói thô bỉ; ác khẩu free-spoken tính từ: nói thẳng, nói toạc ra soft-spoken tính từ: nói nhẹ nhàng, nói dịu dàng well-spoken tính từ: với lời lẽ chi chuốt plain-spoken tính từ: nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co rough-spoken tính từ: ăn nói thô lỗ, ăn nói lỗ mãng short-spoken tính từ: (nói) ngắn gọn smooth-spoken Cách viết khác : smooth-tongued outspoken động tính từ quá khứ của outspeak: nói thẳng, trực tính unspoken tính từ: không nói lên, hiểu ngầm outspokenness danh từ: tính nói thẳng, tính bộc trực
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...