Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

aka

/ˌeɪ keɪ ˈeɪ/ B1

Nghĩa

còn được gọi là viết tắt

Định nghĩa · Also known as; used to introduce an alias.

“He is known as John, aka Johnny.”Anh ấy được biết đến với tên John, còn được gọi là Johnny.

“The artist, aka the 'King of Pop', is famous worldwide.”Nghệ sĩ, còn được gọi là 'Vua nhạc Pop', nổi tiếng toàn cầu.

Đồng nghĩa also known as
Cụm hay dùng aka nicknameaka title

Mẹo IELTS · Dùng từ này để giới thiệu nhân vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa đại chúng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...