Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aka

/ˌeɪ keɪ ˈeɪ/

Nghĩa thường dùng

còn được gọi là viết tắt

“He is known as John, aka Johnny.”Anh ấy được biết đến với tên John, còn được gọi là Johnny.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viết tắt

  • còn được gọi là

ví dụ

He is known as John, aka Johnny. — Anh ấy được biết đến với tên John, còn được gọi là Johnny.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...