Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arrow

/ˈæroʊ/ B1

Nghĩa

mũi tên danh từ

Định nghĩa · A pointed weapon shot from a bow.

“The arrow pointed to the right direction.”Mũi tên chỉ về hướng đúng.

“He aimed the arrow at the target.”Anh ấy nhắm mũi tên vào mục tiêu.

Đồng nghĩa dartbolt

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hoạt động thể thao.

Ghi chú · Dùng trong thể thao bắn cung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...