Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arrow

/'ærou/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4832

Nghĩa thường dùng

mũi tên danh từ

“The arrow pointed to the right direction.”Mũi tên chỉ về hướng đúng.

Đồng nghĩa dartshaftboltprojectile
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

arrow

/'ærou/

danh từ

  • tên, mũi tên
  • vật hình tên

thành ngữ

  1. to have an arrow in one's quiver
    • còn một mũi tên trong ống tên; (nghĩa bóng) còn phương tiện dự trữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mark to indicate a direction or relation n. a projectile with a straight thin shaft and an arrowhead on one end and stabilizing vanes on the other; intended to be shot from a bow

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...