Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lion

/ˈlaɪən/ B1

Nghĩa

sư tử danh từ

Định nghĩa · A large wild cat known for its strength.

“The lion is known as the king of the jungle.”Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.

“The lion is the king of the jungle.”Sư tử là chúa tể rừng xanh.

Đồng nghĩa big catfeline

Mẹo IELTS · Mô tả động vật hoang dã có thể dùng từ này.

Ghi chú · Sư tử; pride: đàn sư tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...