lion
/ˈlaɪən/ B1
Nghĩa
sư tử
danh từ
Định nghĩa · A large wild cat known for its strength.
“The lion is known as the king of the jungle.”Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.
“The lion is the king of the jungle.”Sư tử là chúa tể rừng xanh.
Cụm hay dùng
lion's manelion pridelion roar
Mẹo IELTS · Mô tả động vật hoang dã có thể dùng từ này.
Ghi chú · Sư tử; pride: đàn sư tử.