Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lion

/'laiən/ Collins ★★ phổ biến #4305

Nghĩa thường dùng

sư tử danh từ

“The lion is known as the king of the jungle.”Sư tử được biết đến là vua của rừng rậm.

Biến thể từ lions số nhiều
Đồng nghĩa big catking of beasts
Trái nghĩa mouse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lion

/'laiən/

danh từ

  • con sư tử
  • (thiên văn học) (Lion) cung Sư tử
  • (số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm
    • to see the lions: đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ (ở một nơi nào)
  • người nổi danh, người có tiếng; người tai mắt, người được nhiều nơi mời mọc
  • người gan dạ
  • (Lion) quốc huy nước Anh
    • the British Lion: nước Anh nhân cách hoá

thành ngữ

  1. lion in the path (way)
    • vật chướng ngại, vật chướng ngại tưởng tượng
  2. lion's share
    • phần lớn nhất, phần của kẻ mạnh
  3. lion's skin
    • sự can đảm ngoài mặt
  4. lion of the day
    • người mà thiên hạ đều chú ý
  5. to rush into the lion's mouth
  6. to put (run) one's head into the lion's mouth
    • lao đầu vào chỗ nguy hiểm, lao đầu vào chỗ chết
  7. to twist the lion's tail
    • chửi (chế giễu) nước Anh (nhà báo ngoại quốc, nhất là Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. large gregarious predatory feline of Africa and India having a tawny coat with a shaggy mane in the male n. a celebrity who is lionized (much sought after)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...