Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oxygen

/ˈɑːksɪdʒən/ B1

Nghĩa

oxy danh từ

Định nghĩa · Oxygen is a colorless gas essential for life and respiration.

“Oxygen is essential for life.”Oxy là cần thiết cho sự sống.

“Plants produce oxygen during photosynthesis.”Cây xanh sản xuất oxy trong quá trình quang hợp.

Đồng nghĩa airgas

Mẹo IELTS · Nói về vai trò của oxy trong môi trường.

Ghi chú · Oxy rất quan trọng cho sự sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...