air
/eə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #370
Nghĩa thường dùng
không khí
danh từ
“The air is fresh.”Không khí trong lành.
Biến thể từ
aired quá khứ phân từ
airs số nhiều
airing hiện tại phân từ
aired quá khứ
airs ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
atmospherebreezewindaura
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
air
/eə/
danh từ
- không khí, bầu không khí; không gian, không trung
- pure air: không khí trong sạch
- fresh air: không khí mát mẻ
- in the open air: ở ngoài trời
- (hàng không) máy bay; hàng không
- to go by air: đi bằng máy bay, đi bằng đường hàng không
- làn gió nhẹ
- (âm nhạc) khúc ca, khúc nhạc, điệu ca, điệu nhạc
- vẻ, dáng, dáng điệu; khí sắc, diện mạo; thái độ
- with a triumphant air: với vẻ đắc thắng
- (số nhiều) điệu bộ màu mè, vẻ ta đây
- to give oneself airs and graces: làm bộ màu mè, làm duyên, làm dáng
- to give oneself airs; to put on (assume) air: làm bộ, làm ra vẻ ta đây, lên mặt
thành ngữ
- to beat the air
- mất công vô ích, luống công
- to build castles in the air
- (xem) castle
- a change of air
- (xem) change
- to clear the air
- (xem) clear
- command (mastery) of the air
- quyền bá chủ trên không
- to disappear (melt, vanish) into thin air
- tan vào không khí, tan biến đi
- to fish in the air; to plough the air
- mất công vô ích, luống công
- to give somebody the air
- (từ lóng) cho ai thôi việc, thải ai ra
- cắt đứt quan hệ với ai
- to go up in the air
- mất tự chủ, mất bình tĩnh
- hangdog air
- vẻ hối lỗi
- vẻ tiu nghỉu
- in the air
- hão huyền, viển vông, ở đâu đâu
- his plan is still in the air: kế hoạch của hắn còn ở đâu đâu
- lan đi, lan khắp (tin đồn...)
- hão huyền, viển vông, ở đâu đâu
- to keep somebody in the air
- để ai ở trong một trạng thái hoài nghi chờ đợi không hay biết gì
- to make (turn) the air bleu
- (xem) blue
- on the air
- (rađiô) đang phát thanh, đang truyền đi bằng rađiô
- to saw the air
- (xem) saw
- to take air
- lan đi, truyền đi, đồn đi (tin đồn...)
- to take the air
- dạo mát, hóng gió
- (hàng không) cất cánh, bay lên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tẩu, chuồn, trốn cho mau
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bị đuổi, bị thải
- to tread on air
- (xem) tread
ngoại động từ
- hóng gió, phơi gió, phơi
- làm thoáng khí, làm thoáng gió, làm thông gió
- to air oneself: hóng gió, dạo mát
- phô bày, phô trương
- to air fine clothes: phô quần áo đẹp
- bộc lộ, thổ lộ
- to air one's feelings: thổ lộ tình cảm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mixture of gases (especially oxygen) required for breathing; the stuff that the wind consists of n. the region above the ground n. a distinctive but intangible quality surrounding a person or thing n. once thought to be one of four elements composing the universe (Empedocles)