Kho từ › stretch

stretch

B1 động từ
duỗi, kéo dài
UK /strɛtʃ/ · US /strɛtʃ/
To make something longer or wider by pulling it.
I like to stretch before exercising.
→ Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.
He likes to stretch before exercising.→ Anh ấy thích duỗi người trước khi tập thể dục.
Đồng nghĩa
extendelongate
Collocations
stretch outstretch your legsstretch the truth
🎯 IELTS: Mô tả thói quen thể dục có thể dùng từ này.
Dùng để chỉ hành động kéo dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...