Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stretch

/strɛtʃ/ B1

Nghĩa

duỗi, kéo dài động từ

Định nghĩa · To make something longer or wider by pulling it.

“I like to stretch before exercising.”Tôi thích duỗi cơ trước khi tập thể dục.

“He likes to stretch before exercising.”Anh ấy thích duỗi người trước khi tập thể dục.

Mẹo IELTS · Mô tả thói quen thể dục có thể dùng từ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động kéo dài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...