Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

muslim

/ˈmʌzlɪm/ B1

Nghĩa

người Hồi giáo danh từ

Định nghĩa · A Muslim is a person who follows Islam.

“She is a Muslim who practices her faith daily.”Cô ấy là một người Hồi giáo thực hành đức tin hàng ngày.

“Many Muslims fast during the month of Ramadan.”Nhiều người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan.

Đồng nghĩa Islamist

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Muslim' khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ người theo đạo Hồi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...